Bảng kích thước máy giặt và size áo trùm tất cả các hãng

Bảng số đo của 88 dòng máy giặt phổ biến tại Việt Nam, thuộc 14 hãng, kèm size áo trùm vừa cho từng dòng. Số đo tính bằng milimet, đo phần rộng nhất của thân máy. Cập nhật ngày 14/08/2026.

Không thấy máy nhà mình trong bảng thì đo ba số rồi nhập vào công cụ chọn size.

Bảng kích thước máy giặt dưới đây dùng để tra nhanh: tìm đúng dòng máy nhà bạn, đọc ba số rộng · sâu · cao, rồi đối chiếu sang size áo trùm ở cột cuối.

Bảng kích thước máy giặt và size áo trùm tương ứng của COMCOM
Đo máy nhà bạn rồi đối chiếu với bảng kích thước máy giặt, đừng lấy số theo dung tích.

Số đo trong bảng lấy theo thông số nhà sản xuất công bố cho từng dòng máy giặt, nhưng máy thật vẫn có thể lệch vài milimét do chân kê và ống nước phía sau.

Đọc bảng thế nào

  • RộngSâu là hai số quyết định size. Chiều cao chỉ quan trọng với máy cửa trước.
  • FR-1 phủ máy cửa trước tối đa rộng 600 · sâu 600 · cao 850. FR-2 tối đa rộng 620 · sâu 680 · cao 850.
  • TP-1 phủ máy cửa trên tối đa rộng 600 · sâu 600. TP-2 tối đa rộng 620 · sâu 680. Áo phủ 900 tính từ mặt trên máy xuống nên chiều cao máy không giới hạn.
  • Máy cửa trên cao trên 1 mét vẫn dùng được size sẵn, nhưng áo chỉ phủ 900 tính từ mặt máy xuống nên hở phần chân máy — máy càng cao hở càng nhiều. Muốn trùm kín chạm sàn thì đặt may riêng. Công cụ chọn size có tính chiều cao và sẽ báo hở bao nhiêu centimet.
  • May riêng nghĩa là không size sẵn nào vừa, cần cắt may theo số đo.

Bốn điều bảng này cho thấy

1. Chiều sâu chênh nhau tới 258mm. Máy nông nhất là Beko WTV 8512 XS0 sâu 475mm, sâu nhất là Panasonic NA-FD180W3BV sâu 733mm. Cùng gọi là máy giặt nhưng hơn nhau hơn một gang tay.

2. Số kg không dự đoán được size. Panasonic NA-F90S10BRV và NA-FJ90X1DV cùng 9kg, cùng hãng, nhưng một cái vừa TP-1 còn một cái phải TP-2. LG FX1412S3KAV 12kg sâu 565mm, nông hơn Hitachi BD-954HVOW chỉ 9,5kg mà sâu 600mm.

3. Máy cửa trước có bề rộng gần như cố định. Trong 33 dòng cửa trước, 31 dòng rộng đúng 595 hoặc 600mm. Chỉ chiều sâu là thay đổi. Vì vậy với máy cửa trước, đo chiều sâu là gần như đủ.

4. Máy cửa trên thì ngược lại — bề rộng chia hai cụm rõ rệt. Một cụm thân hẹp 500–570mm gồm 27 dòng, một cụm thân tiêu chuẩn 578–617mm gồm 15 dòng. Máy thân hẹp mà dùng áo cỡ lớn thì phùng ở góc và dễ bị gió thổi bung.

Tổng cộng 81 trong 88 dòng vừa một size sẵn, 7 dòng còn lại phải may riêng — hầu hết là máy từ 12kg trở lên và máy dạng tháp giặt sấy.

Máy giặt cửa trước, cửa ngang

33 dòng thuộc 10 hãng, xếp theo hãng rồi theo chiều sâu.

AQUA

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
AW95-BP4657MB 9,5 kg 595 × 500 850 FR-1
AW9-BP0533LS8 9 kg 595 × 533 850 FR-1
AW11-BP4657MB 11 kg 595 × 560 850 FR-1
AW10-BP4657MB 10 kg 595 × 560 850 FR-1
AW11-BD4657U1MGN 11 kg 595 × 595 850 FR-1
AW12-BD4657U1MGN 12 kg 595 × 595 850 FR-1
AW12-BP4657MB 12 kg 595 × 595 850 FR-1
AW10-BD4657U1MGN 10 kg 595 × 595 850 FR-1

Xem chi tiết kích thước máy giặt AQUA và size áo trùm

Beko

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
WTV 8512 XS0 8 kg 600 × 475 840 FR-1
WMY 81283 SLB2 8 kg 600 × 540 840 FR-1
WCV9649XWST 9 kg 600 × 590 840 FR-1
WCV10749XMST 10 kg 600 × 640 840 FR-2

Xem chi tiết kích thước máy giặt Beko và size áo trùm

Casper

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
WF-D105VGR1 10,5 kg 600 × 570 840 FR-1
WF-D125VGR1 12,5 kg 600 × 590 840 FR-1

Xem chi tiết kích thước máy giặt Casper và size áo trùm

Electrolux

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
EWF8025EQWA 8 kg 600 × 568 850 FR-1
EWF1342R9SC 13 kg 600 × 659 850 FR-2
EWF12938 9 kg 600 × 669 850 FR-2

Xem chi tiết kích thước máy giặt Electrolux và size áo trùm

Funiki

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
HWM F885ADG 8,5 kg 595 × 565 850 FR-1
HWM F895ADG 9,5 kg 595 × 565 850 FR-1
HWM F8105ADG 10,5 kg 595 × 565 850 FR-1
HWM F8125ADG 12,5 kg 595 × 595 850 FR-1

Xem chi tiết kích thước máy giặt Funiki và size áo trùm

Hitachi

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
BD-954HVOW 9,5 kg 600 × 600 850 FR-1
BD-1054HVOS 10,5 kg 600 × 635 850 FR-2
BD-D120XGV 12 kg 600 × 650 850 FR-2

Xem chi tiết kích thước máy giặt Hitachi và size áo trùm

LG

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
FX1412S3KAV 12 kg 600 × 565 850 FR-1
F2515RNTG 15 kg 650 × 645 950 May riêng

Xem chi tiết kích thước máy giặt LG và size áo trùm

Samsung

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
WW10DB7U34GBSV 10 kg 600 × 595 850 FR-1
WW10DG6U34LBSV 10 kg 600 × 595 850 FR-1

Xem chi tiết kích thước máy giặt Samsung và size áo trùm

Sharp

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
ES-FK852SV-G 8,5 kg 650 × 620 895 May riêng

Xem chi tiết kích thước máy giặt Sharp và size áo trùm

Toshiba

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
TW-T25BZU115MWV(MG) 10,5 kg 595 × 580 850 FR-1
TW-T25BU115MWV(MG) 10,5 kg 595 × 580 850 FR-1
TW-T37BZP115MWV(WT) 10,5 kg 595 × 582 850 FR-1
TW-T37BZP140MWV(WT) 13 kg 595 × 616 850 FR-2
TW-T25BZP140MWV(MG) 13 kg 595 × 620 850 FR-2
TW-T33B140UWV(MK) 13 kg 595 × 660 850 FR-2

Xem chi tiết kích thước máy giặt Toshiba và size áo trùm

Whirlpool

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
FWEB9002FG 9 kg 600 × 560 850 FR-1
FWMD10502FG 10,5 kg 600 × 625 850 FR-2

Xem chi tiết kích thước máy giặt Whirlpool và size áo trùm

Máy giặt cửa trên, lồng đứng

48 dòng thuộc 10 hãng, xếp theo hãng rồi theo chiều sâu.

Casper

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
WT-85NG1 8,5 kg 558 × 542 902 TP-1
WT-75NG1 7,5 kg 515 × 544 915 TP-1
WT-10NB3 10 kg 550 × 592 965 TP-1

Xem chi tiết kích thước máy giặt Casper và size áo trùm

Funiki

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
HWM T685ABG 8,5 kg 515 × 525 932 TP-1
HWM T695ABG 9,5 kg 550 × 580 960 TP-1
HWM T6105ABG 10,5 kg 550 × 580 960 TP-1

Xem chi tiết kích thước máy giặt Funiki và size áo trùm

Hisense

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
WTZQ8012UT 8 kg 500 × 500 860 TP-1

Xem chi tiết kích thước máy giặt Hisense và size áo trùm

Hitachi

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
LTL 09MV00 9 kg 565 × 586 962 TP-1
LTL 12MVJWT 12 kg 590 × 672 1089 TP-2

Xem chi tiết kích thước máy giặt Hitachi và size áo trùm

LG

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
T2109NT1G 9 kg 520 × 530 900 TP-1
WT1410NHEG 14/10 kg 600 × 660 1655 May riêng
TX2725AT9G 25 kg 686 × 721 1092 May riêng

Xem chi tiết kích thước máy giặt LG và size áo trùm

Panasonic

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
NA-F85S11BRV 8,5 kg 562 × 571 970 TP-1
NA-F82Y01DRV 8,2 kg 554 × 582 952 TP-1
NA-F10S10BRV 10 kg 554 × 582 952 TP-1
NA-F90S10BRV 9 kg 554 × 582 952 TP-1
NA-FJ105X1BV 10,5 kg 554 × 604 1057 TP-2
NA-FJ100X1DV 10 kg 554 × 604 1037 TP-2
NA-FJ120X1BV 12 kg 554 × 604 1062 TP-2
NA-FJ115X1BV 11,5 kg 554 × 604 1057 TP-2
NA-FJ95X1BV 9,5 kg 554 × 604 1037 TP-2
NA-FJ90X1DV 9 kg 554 × 604 1037 TP-2
NA-FJ196AEBV 9,8 kg 554 × 604 1042 TP-2
NA-FJ176AEBV 8,8 kg 554 × 604 1042 TP-2
NA-FD125V3BV 12,5 kg 600 × 675 1085 TP-2
NA-FD180W3BV 18 kg 640 × 733 1153 May riêng

Xem chi tiết kích thước máy giặt Panasonic và size áo trùm

Samsung

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
WA40F95E1CSV 9,5 kg 540 × 577 1008 TP-1
WA80F15B6BSV 15 kg 610 × 675 1089 TP-2
WA80F13S5BSV 13 kg 610 × 675 1059 TP-2
WA40F12E4CSV 12,5 kg 610 × 675 1059 TP-2
WA80F21B9BSV 21 kg 637 × 701 1093 May riêng
WA40F17E7CSV 17 kg 637 × 701 1068 May riêng

Xem chi tiết kích thước máy giặt Samsung và size áo trùm

Sharp

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
ES-Y75HV-S 7,5 kg 537 × 550 911 TP-1
ES-X95HV-S 9,5 kg 530 × 570 986 TP-1
ES-Y90HV-S 9 kg 570 × 590 924 TP-1
ES-TM125CN-BK 12,5 kg 610 × 630 985 TP-2
ES-Y85HV-S 8,5 kg 578 × 610 1010 TP-2
ES-W102PV-H 10,2 kg 587 × 630 1015 TP-2

Xem chi tiết kích thước máy giặt Sharp và size áo trùm

TCL

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
TWA90-B302GM 9 kg 560 × 605 920 TP-2

Toshiba

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
AW-M905BV(MK) 8 kg 515 × 525 940 TP-1
AW-DM1100JV(MK) 10 kg 550 × 565 960 TP-1
AW-M1000FV(MK) 9 kg 532 × 565 960 TP-1
AW-DUM1400LV(MK) 13 kg 601 × 630 1020 TP-2
AW-T06D1600LV(MK) 15 kg 601 × 630 1020 TP-2
AW-T08DU1600LV(MK) 15 kg 601 × 630 1020 TP-2
AW-T26D1400TV(MG) 13 kg 599 × 640 1043 TP-2
AW-T26D1300TV(MG) 12 kg 599 × 640 1043 TP-2
AW-T26D1600XV(MG) 15 kg 599 × 640 1069 TP-2
AW-T08DUH1800MV(MG) 17 kg 640 × 670 1025 May riêng

Xem chi tiết kích thước máy giặt Toshiba và size áo trùm

Whirlpool

Mã máy Dung tích Rộng × Sâu Cao Size vừa
VWVC9502FS 9,5 kg 540 × 563 925 TP-1
VWVC8502FW 8,5 kg 540 × 563 940 TP-1

Xem chi tiết kích thước máy giặt Whirlpool và size áo trùm

Máy không có trong bảng thì làm sao

  1. Đo bề rộng chỗ rộng nhất của thân máy, kể cả nút bấm nhô ra.
  2. Đo chiều sâu từ điểm nhô ra nhất phía trước — với máy cửa trước là mép cửa tròn — ra tới mặt sau, tính cả ống nước.
  3. Đo chiều cao từ sàn hoặc mặt bệ lên mặt trên máy.
  4. Nhập ba số vào công cụ chọn size.

Quy tắc chọn khi tự đối chiếu: lấy size có số rộng và số sâu bằng hoặc lớn hơn số đo máy. Dung sai bằng 0 vì vải co giãn rất ít, nên số nằm đúng ranh giới thì chọn size lớn hơn.

Nguồn số liệu

Số đo lấy từ thông số công bố của nhà sản xuất và các trang bán lẻ lớn, đối chiếu với các bài kích thước theo hãng của COMCOM: LG · Samsung · Toshiba · Panasonic · AQUA · Electrolux.

Nhà sản xuất đôi khi đổi số đo giữa các lô mà không đổi mã máy. Nếu số đo thực tế lệch so với bảng, xin báo qua Zalo 0876.838.406 để chúng tôi cập nhật.

Năm câu khách hay hỏi khi tra bảng kích thước máy giặt

Số đo trong bảng là của máy hay của áo?

Của máy giặt. Số đo của áo thành phẩm khác: FR-1 là 600 × 600 × 850, FR-2 là 620 × 680 × 850, TP-1 là 600 × 600 × 900, TP-2 là 620 × 680 × 900 — tính theo rộng × sâu × cao.

Máy giặt sâu đúng 600mm thì chọn size FR-1 hay FR-2?

FR-1 phủ tối đa 600mm nên vẫn vừa, nhưng sát ngưỡng. Nếu máy có ống nước nhô thêm phía sau hoặc cửa lồi phía trước mà chưa tính vào, chọn FR-2 cho chắc.

Vì sao máy cửa trên không giới hạn chiều cao?

Vì áo cho máy cửa trên phủ từ mặt trên xuống 900mm chứ không bọc kín đáy. Máy cao hơn thì hở phần chân, phần đó không hứng nước mưa trực tiếp nên đa số khách chấp nhận được.

Hãng nào chưa có trong bảng?

Bảng hiện có 14 hãng: LG, Samsung, Toshiba, Panasonic, AQUA, Electrolux, Sharp, Beko, Casper, Hitachi, Whirlpool, Funiki, TCL và Hisense. Midea chưa có vì chưa tìm được số đo công bố đủ tin cậy — kể cả trang của nhà phân phối chính thức cũng không đăng kích thước.

Chúng tôi bổ sung khi kiểm chứng được, chứ không đưa số đoán.

Bảng có cập nhật không?

Có. Chúng tôi bổ sung khi có số đo kiểm chứng được. Máy của hãng chưa có trong bảng vẫn chọn size bình thường bằng cách đo ba số.

Xem thêm

Chọn theo loại cửa: máy cửa trên · máy cửa trước. Chọn theo dung tích: 7–8kg · 9–10kg · 12kg trở lên.

Bài riêng cho từng hãng, có phân tích vì sao mỗi hãng lệch nhau: LG · Samsung · Toshiba · Panasonic · Electrolux · AQUA · Casper · Sharp · Beko · Whirlpool · Hitachi · Funiki.

Similar Posts