Áo trùm máy giặt cửa trên hoạ tiết hoa trong phòng tắm
|

Kích thước máy giặt Panasonic và size áo trùm

Kích thước máy giặt Panasonic cửa trên cao hơn hẳn các hãng khác, từ 952 mm đến 1.153 mm. Nhưng chiều cao lại không phải số chốt size. Rộng và sâu mới là hai số quyết định.

Số đo lấy từ mục Thông số kỹ thuật trên trang chính hãng Panasonic Việt Nam, đơn vị milimet, thứ tự rộng × sâu × cao.

Panasonic mạnh ở dòng cửa trên, nên bảng dưới tập trung vào loại này.

Đối chiếu kích thước máy giặt Panasonic với size áo trùm COMCOM
Dòng S vừa TP-1, dòng FJ vừa TP-2, bản 18 kg phải may riêng.

Bảng dưới đây gom kích thước máy giặt Panasonic theo từng dòng máy, kèm cỡ áo trùm vừa cho mỗi dòng.

Số đo lấy theo thông số Panasonic công bố cho từng dòng máy giặt, máy thật vẫn lệch vài milimét do chân kê và ống nước.

1. Máy giặt Panasonic cửa trên

Với máy cửa trên, áo trùm phủ từ trên xuống nên chiều cao máy không phải ràng buộc. Chỉ xét rộng và sâu.

Mã máyDung tíchRộngSâuCaoSize vừa
NA-F82Y01DRV8,2 kg554582952TP-1
NA-F90S10BRV9 kg554582952TP-1
NA-F10S10BRV10 kg554582952TP-1
NA-F85S11BRV8,5 kg562571970TP-1
NA-FJ90X1DV9 kg5546041042TP-2
NA-FJ95X1BV9,5 kg5546041042TP-2
NA-FJ176AEBV8,8 kg5546041042TP-2
NA-FJ196AEBV9,8 kg5546041042TP-2
NA-FJ100X1DV10 kg5546041062TP-2
NA-FJ105X1BV10,5 kg5546041062TP-2
NA-FJ115X1BV11,5 kg5546041062TP-2
NA-FJ120X1BV12 kg5546041062TP-2
NA-FD125V3BV12,5 kg6006751085TP-2
NA-FD180W3BV18 kg6407331153may riêng

2. Đọc bảng trên thế nào

Panasonic chia rõ hai nhóm:

Dòng máyChiều sâuSize
Dòng S: F82Y, F90S, F10S, F85S571 – 582 mmTP-1
Dòng FJ604 mmTP-2
Dòng FD tải lớn675 mm trở lênTP-2, hoặc may riêng từ 18 kg

Máy cửa trên Panasonic hẹp hơn các hãng khác — phần lớn chỉ rộng 554 mm, trong khi Toshiba rộng 599–640 mm. Nhưng chiều sâu mới là số quyết định.

3. Lại một bằng chứng kg không nói lên kích thước

Ba cặp trong bảng trên cho thấy rõ:

  • NA-F90S10BRV 9 kg và NA-F10S10BRV 10 kg: kích thước y hệt nhau, đều 554 × 582 × 952 mm.
  • NA-FJ90X1DV 9 kg và NA-FJ120X1BV 12 kg: cùng rộng 554 và cùng sâu 604 mm, chỉ chênh chiều cao.
  • NA-F85S11BRV 8,5 kg và NA-FJ176AEBV 8,8 kg: sâu 571 và 604 mm nên khác size, dù chỉ chênh 0,3 kg.

Cặp cuối là ví dụ đắt: chênh nhau 0,3 kg mà một bên TP-1, một bên TP-2. Chi tiết ở bài vì sao không chọn size theo số kg.

4. Chỗ đặt máy quyết định chất liệu áo, không phải dung tích

Máy Panasonic cửa trên đặt trong nhà dùng bản PEVA; đặt ban công hoặc sân hứng nắng mưa thì bản vải Dù chống tia UV.

5. Kích thước máy giặt Panasonic cao hơn 90 cm thì áo có hụt không

Áo cửa trên TP-1 và TP-2 phủ từ mặt trên máy xuống 90 cm. Dòng FJ cao 1042 mm nên mép áo sẽ dừng cách sàn khoảng 14 cm. Nhìn bảng kích thước máy giặt Panasonic ở trên là thấy ngay chỗ chênh này.

Phần hở là chân máy, chỗ ít chịu mưa nắng và bụi nhất. Mặt trên, mặt lưng và bốn cạnh vẫn kín. Đó là lý do chiều cao không phải số chốt size.

Trong bảng kích thước máy giặt Panasonic ở trên, hai số quyết định là rộng và sâu. Dòng S sâu 571–582 mm nên vừa TP-1. Dòng FJ sâu 604 mm nên phải lên TP-2.

Riêng NA-FD180W3BV rộng 640 mm và sâu 733 mm, vượt cả TP-2. Máy này không có size sẵn nào vừa, phải may riêng theo số đo.

6. Đo lại kích thước máy giặt Panasonic cửa trên cho chắc

Máy cửa trên đo khác máy cửa trước ở một chỗ: chiều cao tính đến đỉnh nắp khi nắp đã đóng. Nắp cong thì lấy điểm cao nhất, đừng lấy mép.

Chiều rộng đo ở chỗ phình nhất của thân máy, không đo ở viền nắp. Chiều sâu tính cả phần ống xả gập sau lưng nếu ống nằm sát tường.

Thứ tự ghi số luôn là rộng · sâu · cao. Ghi lộn thứ tự là tra nhầm dòng trong bảng kích thước máy giặt Panasonic ở trên, và đó là lỗi hay gặp nhất.

Số đo vượt TP-2 thì mình nhận may theo số đo: diện tích vải 5 mặt cộng 80.000đ phí may đơn chiếc, chỉ nhận vải Dù, giao 5–7 ngày làm việc, không COD và không thuộc diện đổi trả.

Số ngày bảo hành khác nhau tuỳ chất liệu, xem tại Chính sách bảo hành. Chưa chắc kích thước máy giặt Panasonic nhà mình thì nhắn Zalo 0876.838.406 kèm ba số đo.

7. Năm câu hay gặp khi tra kích thước máy giặt Panasonic

Máy giặt Panasonic 9 kg dùng size nào?

Máy giặt Panasonic 9 kg dùng TP-1 hoặc TP-2, tuỳ dòng. NA-F90S10BRV sâu 582 mm nên TP-1; NA-FJ90X1DV sâu 604 mm nên TP-2. Cùng 9 kg, hai size khác nhau.

Máy Panasonic cửa trên cao hơn 1 mét thì áo có đủ dài không?

Có. Áo cửa trên phủ từ trên xuống, chiều cao máy không phải ràng buộc. Chỉ chiều rộng và chiều sâu mới quyết định size.

Dòng FD tải lớn có dùng được size sẵn không?

Bản 12,5 kg vừa TP-2. Bản 18 kg rộng 640 và sâu 733 mm, vượt cả hai mốc nên phải may theo số đo.

Mã máy của tôi không có trong bảng?

Đo rộng và sâu rồi đối chiếu ở trang chọn size.

Bảng lấy số ở đâu?

Từ trang thông số kỹ thuật của Panasonic Việt Nam, đọc ngày 12/08/2026.

Kích thước các hãng khác: LG · Samsung · Toshiba · Electrolux · AQUA · Casper · Sharp · Beko · Whirlpool · Hitachi · Funiki · Hisense · Haier · Bosch. Toàn bộ 88 dòng máy gộp trong một trang: bảng kích thước máy giặt, hoặc đo máy rồi dùng công cụ chọn size.

Xem thêm

Chọn size: công cụ chọn size · bảng kích thước máy giặt.

Sản phẩm: Peva · vải Dù · vải Da. Chính sách: bảo hành · đổi trả.

Không thấy dòng máy nhà bạn trong bảng kích thước máy giặt Panasonic thì gửi mình số đo. Nhắn Zalo 0876.838.406, gửi kèm ba số đo rộng · sâu · cao.

Similar Posts